Câu tiếng Anh có từ “junior”
183 câu thật có từ junior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: junior nghĩa là đàn em. junior là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: younger; lower in rank. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ junior
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He has made important additions from the most recent authorities, with a view of adapting the work still more completely to junior students.
Từ trong câu: junior, make, important, addition, recent, authority, view, adapt
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let some experienced bird-owner give a little talk to the Juniors on the best ways of caring for their birds.
Từ trong câu: caring, junior, let, experience, bird, owner, give, little
Lilian M. Heath, Good Times with the Juniors. Nguồn: Project Gutenberg #55018. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most notorious of these programmers was Bill Gates, a Harvard dropout two years Stallman's junior.
Từ trong câu: gate, notorious, dropout, programmer, junior, bill, year
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The most prominent index of distinction between a Junior college student and a Junior High School student in chapel is the locus of the seats.
Từ trong câu: locus, student, distinction, index, prominent, junior, seat, college
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng junior
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ junior
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ junior trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ junior hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ junior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ junior gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ junior?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ junior: Quá khứ đơn (30 câu), There is và there are (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.