E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “junior”

164 câu thật có từ junior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: junior nghĩa là đàn em. junior là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: younger; lower in rank. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ junior

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • At half past nine o'clock, Abner Briggs, Junior, who had not yet shown himself, made his appearance.

    Từ trong câu: junior, half, past, nine, o'clock, show, himself, make

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wilkins Micawber Junior never did anything or said anything in particular.

    Từ trong câu: junior, particular, never, anything

    Samuel McChord Crothers, The children of Dickens. Nguồn: Project Gutenberg #75856. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With someone called Junior, someone he worked with down there, but he didn't remember the other boy's name.

    Từ trong câu: junior, someone, call, work, down, remember, name

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not yet accustomed to this usual description of very junior midshipmen, Sentley hesitated before he answered: “Yes, sir!”

    Từ trong câu: junior, accustom, usual, description, hesitate, answer, yes, sir

    Charles Morgan, The Gunroom. Nguồn: Project Gutenberg #52591. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is he not your senior?— No, a long way my junior.

    Từ trong câu: senior, junior, long, way

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1890s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422287 (bản sửa đổi 3950131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "That girl you juniors are boosting isn't the only 'hope' of Central High."

    Từ trong câu: boost, girl, junior, hope, central, high

    Gertrude W. Morrison, The Girls of Central High on Track and Field Or, The Champions of the School League. Nguồn: Project Gutenberg #34749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Last trip we had half the bunch flat, men and officers, and the junior luff wasn’t any use for two days.”

    Từ trong câu: trip, use, officer, flat, bunch, junior, last, half

    Ralph Henry Barbour, The Adventure Club with the fleet. Nguồn: Project Gutenberg #78754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng junior

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
junior partner595 lần
junior hockey189 lần
gribble junior93 lần
boca junior57 lần
burr junior75 lần
alexander junior157 lần
pedgift junior55 lần
junior clerk171 lần
junior heavyweight32 lần
rubb junior31 lần
junior moreland32 lần
super junior52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ junior

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ junior trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ junior hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ junior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ junior gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ junior?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ junior: Quá khứ đơn (27 câu), There is và there are (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.