Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irrevocably”

85 câu thật có từ irrevocably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irrevocably nghĩa là không thể thay đổi. irrevocably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an irrevocable manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irrevocably

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Would every man smitten with hydrophobia be irrevocably condemned to death?

    Từ trong câu: irrevocably, every, man, condemn, death

    Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would easily be irrevocably disgusted and eternally lost to art.'

    Từ trong câu: irrevocably, easily, disgust, eternally, lose, art

    Ouida, Othmar. Nguồn: Project Gutenberg #51487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A few hours later and it, too, would have been irrevocably gone; carted away with the "old rubbish"!

    Từ trong câu: irrevocably, hour, late, go, cart, away, old, rubbish

    Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we much fear that a fresh rebuff from the Government, after so many others, would irrevocably discourage its well-wishers.'

    Từ trong câu: irrevocably, much, fear, fresh, government, many, other, discourage

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ireland, alienated irrevocably, would be to England like a paralyzed limb to the combatant, both a sign and a source of weakness.

    Từ trong câu: irrevocably, alienate, like, paralyze, limb, sign, source, weakness

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some men go through life permitted to say scores of things for which their neighbor would be irrevocably cut and excluded from society.

    Từ trong câu: irrevocably, man, go, life, permit, score, thing, neighbor

    Charles Lever, Sir Brook Fossbrooke, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #35296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrevocably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrevocably trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ irrevocably hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irrevocably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrevocably gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrevocably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrevocably: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.