Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irrevocably”

83 câu thật có từ irrevocably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irrevocably nghĩa là không thể thay đổi. irrevocably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an irrevocable manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irrevocably

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Montagnards, who did not belong to it, felt that they were irrevocably affected by the blow that had struck it.

    Từ trong câu: irrevocably, belong, feel, affect, blow, strike

    Alexis de Tocqueville, The Recollections of Alexis de Tocqueville. Nguồn: Project Gutenberg #37892. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The girl's first story was so well told that many had been irrevocably convinced of the utter guilt of the father.

    Từ trong câu: irrevocably, first, story, well, tell, many, convince, utter

    William Healy, Pathology of Lying, Accusation, and Swindling: A Study in Forensic Psychology. Nguồn: Project Gutenberg #449. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the height of her anger, a cool ruthlessness behind it informed her that the time had come to drop the junior irrevocably.

    Từ trong câu: irrevocably, ruthlessness, height, anger, cool, behind, inform, time

    Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, College Senior. Nguồn: Project Gutenberg #36906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And it is perhaps already time to mark what advantage and mischief, by the chances of life up to seven years old, had been irrevocably determined for me.

    Từ trong câu: irrevocably, perhaps, already, time, mark, advantage, mischief, chance

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had argued and stormed, sworn that baffled love turns irrevocably to hatred.

    Từ trong câu: hatred, irrevocably, argue, storm, swear, love, turn

    A. E. Coppard, Clorinda Walks in Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #62385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrevocably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrevocably trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ irrevocably hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irrevocably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrevocably gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrevocably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrevocably: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.