Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irrevocably”

85 câu thật có từ irrevocably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irrevocably nghĩa là không thể thay đổi. irrevocably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an irrevocable manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irrevocably

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They belonged to each other irrevocably now, whatever might intervene.

    Từ trong câu: irrevocably, belong, now, whatever, intervene

    Ethel M. Dell, The Swindler and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #18644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should be irrevocably cut off from our past, and be forced to splice the ragged ends of our lives upon whatever new conditions chance might leave dangling for us.

    Từ trong câu: splice, irrevocably, cut, off, past, force, end, life

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It gave him an odd sensation to reflect that, but for the Countess's arrival, he might have been, if not still a free man, at least a man less irrevocably pledged.

    Từ trong câu: sensation, arrival, irrevocably, give, odd, reflect, still, free

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And yet the fear always hung over her when she was with him that some day she might say something irrevocably, catastrophically absurd.

    Từ trong câu: catastrophically, fear, always, hang, day, something, irrevocably, absurd

    James Hilton, Catherine herself. Nguồn: Project Gutenberg #71786. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • An angry Providence, the cynic might well observe, has abandoned a hapless planet to its fate, and fixed irrevocably its doom.

    Từ trong câu: cynic, angry, well, observe, abandon, hapless, planet, fate

    Effendi Shoghi, The World Order of Bahá'u'lláh. Nguồn: Project Gutenberg #19298. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrevocably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrevocably trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ irrevocably hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irrevocably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrevocably gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrevocably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrevocably: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.