Câu tiếng Anh có từ “irrevocably”
86 câu thật có từ irrevocably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irrevocably nghĩa là không thể thay đổi. irrevocably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an irrevocable manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irrevocably
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The glorious sway of Belief was superseded by direct appeals to what they called common sense, and imperceptibly, but irrevocably, the world was being Protestantized.
Từ trong câu: irrevocably, glorious, belief, direct, appeal, call, common, sense
Charles Lever, The Daltons; Or, Three Roads In Life. Volume II (of II). Nguồn: Project Gutenberg #32062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His cheek was bleeding from a scratch, his knuckles were torn by rude impact with somebody's teeth and his topper had finally and irrevocably disappeared.
Từ trong câu: irrevocably, cheek, bleed, scratch, rude, impact, tooth, finally
W. A. Darlington, Alf's Button. Nguồn: Project Gutenberg #59775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kate was knitting a stocking, and surely, irrevocably she was taking me captive; already I felt myself entangled by those small threads.
Từ trong câu: thread, irrevocably, captive, knit, stock, surely, take, already
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrevocably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrevocably trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ irrevocably hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irrevocably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrevocably gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrevocably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrevocably: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.