Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irrevocably”

86 câu thật có từ irrevocably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irrevocably nghĩa là không thể thay đổi. irrevocably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an irrevocable manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irrevocably

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Someone should suffer for it, and our playwrights see that it sometimes does, harshly and irrevocably.

    Từ trong câu: playwright, irrevocably, someone, suffer, see, sometimes

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But now—since I am irrevocably doomed—wherefore should I not snatch the solace allowed to the condemned culprit before his execution?

    Từ trong câu: execution, irrevocably, now, since, allow

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should be irrevocably cut off from our past, and be forced to splice the ragged ends of our lives upon whatever new conditions chance might leave dangling for us.

    Từ trong câu: splice, irrevocably, cut, off, past, force, end, life

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That although it was little else than a matter of form, I presumed I should have an opportunity of trying how I liked it, before I bound myself to it irrevocably.

    Từ trong câu: presume, irrevocably, although, little, else, matter, form, opportunity

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrevocably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrevocably trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ irrevocably hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irrevocably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrevocably gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrevocably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrevocably: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.