Câu tiếng Anh có từ “irrevocably”
85 câu thật có từ irrevocably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irrevocably nghĩa là không thể thay đổi. irrevocably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an irrevocable manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irrevocably
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Once, definitely, and irrevocably, we have been bathed in the crimson tide that flows from Calvary.
Từ trong câu: irrevocably, once, definitely, bathe, tide, flow
F. B. Meyer, Love to the Uttermost Expositions of John XIII.-XXI.. Nguồn: Project Gutenberg #22376. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Virginity only, once it has been given, can never be repaid; it is the one portion of the dowry that remains irrevocably with the husband.
Từ trong câu: irrevocably, once, give, never, portion, dowry, remain, husband
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By passing this resolution, and with such avowals, the south has surrendered irrevocably the whole question at issue between them and the petitioners for abolition in the District.
Từ trong câu: irrevocably, pass, resolution, south, surrender, whole, question, issue
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For I have resolved to make it clear to you, to whose service I have dedicated myself irrevocably and for ever, that every moment of my life is well spent.
Từ trong câu: irrevocably, resolve, make, clear, service, dedicate, myself, ever
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An angry Providence, the cynic might well observe, has abandoned a hapless planet to its fate, and fixed irrevocably its doom.
Từ trong câu: cynic, angry, well, observe, abandon, hapless, planet, fate
Effendi Shoghi, The World Order of Bahá'u'lláh. Nguồn: Project Gutenberg #19298. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrevocably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrevocably trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ irrevocably hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irrevocably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrevocably gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrevocably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrevocably: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.