Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inscribe”

127 câu thật có từ inscribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inscribe nghĩa là ghi vào. inscribe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: carve, cut, or etch into a material or surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inscribe

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Some tablets are inscribed with nothing more than the names of the targets.

    Từ trong câu: inscribe, tablet, nothing, name, target

    «Curse tablet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=131199 (bản sửa đổi 9272114). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I do not know his name, but it does not matter, it is inscribed above.

    Từ trong câu: inscribe, know, name, matter, above

    Clara Barton, A Story of the Red Cross; Glimpses of Field Work. Nguồn: Project Gutenberg #30230. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I have inscribed them to--to you, as a little personal gift, if--if you don't mind."

    Từ trong câu: inscribe, little, personal, gift, mind

    Will N. Harben, The Desired Woman. Nguồn: Project Gutenberg #6056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Nothing too much," inscribed in temple of Apollo; in homer.

    Từ trong câu: inscribe, nothing, much, temple

    46-120? Plutarch, Complete Works of Plutarch: Volume 3: Essays and Miscellanies. Nguồn: Project Gutenberg #3052. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unfortunately, this curious and most remarkable piece of eloquence was never printed, and history has inscribed but a few lines in its annals.

    Từ trong câu: inscribe, unfortunately, curious, remarkable, piece, eloquence, never, print

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • George had not the least doubt that it was a photograph of Neaera Witt, for all that it was distinctly inscribed, "Nelly Game."

    Từ trong câu: inscribe, least, doubt, photograph, distinctly, game

    Anthony Hope, Mr. Witt's Widow: A Frivolous Tale. Nguồn: Project Gutenberg #41599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not one of the goodly band of Spanish painters now lacks a "sacred poet" to inscribe his name in the temple of fame.

    Từ trong câu: inscribe, band, painter, now, lack, sacred, poet, name

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thirdly, they gave me, “Ridd never be ridden,” and fearing to make any further objections, I let them inscribe it in bronze upon blue.

    Thứ ba, họ đưa cho tôi dòng chữ “Ridd không bao giờ được cưỡi” và vì sợ phản đối thêm nên tôi đã để họ khắc nó bằng đồng trên nền xanh.

    Từ trong câu: thirdly, give, never, ride, fear, make, further, objection

    R. D. Blackmore, Lorna Doone: A Romance of Exmoor. Nguồn: Project Gutenberg #17460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inscribe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
affectionately inscribe70 lần
inscribe thereon42 lần
suitably inscribe19 lần
respectfully inscribe41 lần
legibly inscribe13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inscribe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inscribe trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ inscribe hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inscribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inscribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inscribe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inscribe: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.