Câu tiếng Anh có từ “inscribe”
127 câu thật có từ inscribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inscribe nghĩa là ghi vào. inscribe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: carve, cut, or etch into a material or surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inscribe
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was a pretty miniature of Thorwaldsen's Psyche, on which the proud copyist had inscribed his name.
Từ trong câu: inscribe, miniature, psyche, pretty, proud, name
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had inscribed our ship’s name on a card, which he nailed to a tree at the place where the Endeavour watered.
Từ trong câu: inscribe, name, card, nail, tree, place, endeavour, water
James Cook, The Three Voyages of Captain Cook Round the World. Vol. IV. Being the Second of the Second Voyage.. Nguồn: Project Gutenberg #61492. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some, for instance, had inscribed upon them ten pieces of gold, and some ten cabbages.
Từ trong câu: cabbage, inscribe, instance, ten, piece, gold
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inscribe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| affectionately inscribe | 70 lần |
| inscribe thereon | 42 lần |
| suitably inscribe | 19 lần |
| respectfully inscribe | 41 lần |
| legibly inscribe | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inscribe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inscribe trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ inscribe hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inscribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inscribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inscribe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inscribe: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.