Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inscribe”

127 câu thật có từ inscribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inscribe nghĩa là ghi vào. inscribe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: carve, cut, or etch into a material or surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inscribe

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The insignia of the society is an orange ribbon bearing the words inscribed in black: "Should auld acquaintance be forgot?"

    Từ trong câu: inscribe, society, orange, ribbon, bear, word, black, acquaintance

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inscribe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
affectionately inscribe70 lần
inscribe thereon42 lần
suitably inscribe19 lần
respectfully inscribe41 lần
legibly inscribe13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inscribe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inscribe trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ inscribe hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inscribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inscribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inscribe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inscribe: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.