Câu tiếng Anh có từ “ingrate”
38 câu thật có từ ingrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ingrate nghĩa là ăn sâu vào. ingrate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows no gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ingrate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Oh, yes, monsieur, oh, yes; and I hope to prove to you that you have not served an ingrate.
Từ trong câu: ingrate, yes, hope, prove, serve
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would see this ingrate at my feet--not in order that I might raise, but that I might spurn him.
Tôi sẽ nhìn thấy kẻ ăn bám này dưới chân mình - không phải để tôi có thể nâng cao mà để tôi có thể hắt hủi hắn.
Từ trong câu: ingrate, see, foot, order, raise
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Last Days of Pompeii. Nguồn: Project Gutenberg #1565. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Never mind what or who she is, it is you that has shown yourself the ingrate, for she owed me nothing.
Từ trong câu: ingrate, never, mind, show, yourself, owe, nothing
Richard S. Shaver, Daughter of the Night. Nguồn: Project Gutenberg #32822. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I shall not prove an ingrate," promised the Jesuit as he passed towards the opening the other had made for him.
Từ trong câu: ingrate, prove, promise, pass, toward, open, make
Eugène Sue, The Sword of Honor; or, The Foundation of the French Republic A Tale of The French Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #35633. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would be the basest ingrate on earth if I did not stand by you to the limit of my power.”
Từ trong câu: ingrate, base, earth, stand, limit, power
Homer Greene, The unhallowed harvest. Nguồn: Project Gutenberg #70967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has sacrificed herself for an ingrate; she has saddled us all with a monster, to save a brother who is not worth saving."
Từ trong câu: ingrate, sacrifice, herself, monster, save, brother, worth
Lawrence L. Lynch, The Diamond Coterie. Nguồn: Project Gutenberg #25695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, I experienced an intense satisfaction of another kind, no doubt, but none the less sincere in the certainty of not being considered an ingrate.
Từ trong câu: ingrate, finally, experience, intense, satisfaction, another, kind, doubt
Louis Constant Wairy, Recollections of the Private Life of Napoleon: Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #3579. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingrate trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ ingrate hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ingrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingrate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingrate: Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.