Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ingrate”

36 câu thật có từ ingrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ingrate nghĩa là ăn sâu vào. ingrate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows no gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ingrate

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The gentleman, suspecting the truth concerning the missing horse and boy, called a neighbour, and the two gave chase to the young ingrate.

    Từ trong câu: ingrate, gentleman, suspect, truth, concern, miss, horse, boy

    C. F. Wimberly, Is the Devil a Myth?. Nguồn: Project Gutenberg #43205. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingrate trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ ingrate hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ingrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingrate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingrate: Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.