Câu tiếng Anh có từ “ingrate”
38 câu thật có từ ingrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ingrate nghĩa là ăn sâu vào. ingrate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows no gratitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ingrate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"I shall not prove an ingrate," promised the Jesuit as he passed towards the opening the other had made for him.
Từ trong câu: ingrate, prove, promise, pass, toward, open, make
Eugène Sue, The Sword of Honor; or, The Foundation of the French Republic A Tale of The French Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #35633. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am an ingrate even to question you," and he seized the black gauntleted hand of the other and wrung it hard.
Từ trong câu: ingrate, even, question, seize, black, hand, hard
John Bloundelle-Burton, In the Day of Adversity. Nguồn: Project Gutenberg #33643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Mariuccia mia," she sobbed, "you have been an angel to me, and I am a wretch, an ingrate, but I love you.
Từ trong câu: ingrate, sob, angel, love
Hugh, Mrs. Fraser, Giannella. Nguồn: Project Gutenberg #64425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It's a fearful thing to say, but it is plain that I saved only an ingrate and a rogue from the crime of suicide.
“Nói ra điều này thật đáng sợ, nhưng rõ ràng là tôi chỉ cứu được một kẻ vô ơn và bất hảo khỏi tội tự sát.
Từ trong câu: ingrate, thing, plain, save, crime, suicide
H. Irving Hancock, Dave Darrin on Mediterranean Service; or, With Dan Dalzell on European Duty. Nguồn: Project Gutenberg #22431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, I experienced an intense satisfaction of another kind, no doubt, but none the less sincere in the certainty of not being considered an ingrate.
Từ trong câu: ingrate, finally, experience, intense, satisfaction, another, kind, doubt
Louis Constant Wairy, Recollections of the Private Life of Napoleon: Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #3579. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The blood of the Gordon was stirred to rage; and he broke forth in fierce and cruel expressions of anger, calling his daughter ingrate--her lord base, and a traitor.
Từ trong câu: ingrate, stir, blood, rage, break, forth, fierce, cruel
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingrate trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ ingrate hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ingrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingrate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingrate: Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.