Câu tiếng Anh có từ “informal”
168 câu thật có từ informal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: informal nghĩa là không chính thức. informal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not formal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ informal
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
For single cars and small wandering detachments there are only informal arrangements for "touching" rations.
Từ trong câu: informal, single, car, small, wander, detachment, arrangement, touch
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are two key types of volunteering: formal and informal, both of which are unpaid work.
Từ trong câu: informal, unpaid, key, type, volunteer, formal, work
«Motivation and emotion/Book/2022/Environmental volunteering motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286856 (bản sửa đổi 2832334). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In addition, there are lots of informal meetings within the department.
Từ trong câu: informal, addition, lot, meet, department
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Knowledge Management Cases in a University General Education Department», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277108 (bản sửa đổi 4660714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"There is consequently much social life in a quiet, informal way.
Từ trong câu: informal, consequently, much, social, life, quiet, way
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the afternoon of the first day there was an informal gathering of friends in the ante-room of Horticultural Hall.
Từ trong câu: informal, afternoon, first, day, gather, friend, room, hall
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was an informal and an unconventional character about such proceedings as these which did much toward thawing the crust of Marion's reserve.
Có một đặc điểm không chính thức và khác thường về những thủ tục như vậy, những thủ tục này đã góp phần làm tan băng lớp vỏ dự trữ của Marion.
Từ trong câu: informal, unconventional, character, proceed, much, toward, reserve
James De Mille, The Lady of the Ice: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #22013. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No formal parole was given by us, yet there was an informal one which we respected, and in which they placed implicit confidence.
Từ trong câu: implicit, formal, give, informal, respect, place, confidence
Charles C. Nott, Sketches in Prison Camps: A Continuation of Sketches of the War. Nguồn: Project Gutenberg #60883. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng informal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| informal decisions | 60 lần |
| informal sector | 27 lần |
| informal fallacies | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ informal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ informal trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ informal hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ informal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ informal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ informal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ informal: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.