Câu tiếng Anh có từ “informal”
168 câu thật có từ informal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: informal nghĩa là không chính thức. informal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not formal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ informal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
James Myers has described its use within the local community in the "informal conference."
Từ trong câu: informal, describe, use, local, community, conference
Theodore Paullin, Introduction to Non-Violence. Nguồn: Project Gutenberg #18493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Prior to that, the student has engaged in the subject as an informal participant.
Từ trong câu: informal, prior, student, engage, subject, participant
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236852 (bản sửa đổi 4236169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Informal social norms have developed around the use of mobile phones in public situations.
Từ trong câu: informal, norm, social, develop, around, use, mobile, phone
«Introduction to Sociology/Technology, the Internet, and Virtual Worlds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244103 (bản sửa đổi 3667376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mrs. Willmot and the girls are dining out, and I have ordered an informal supper in my own room.
Bà Willmot và các cô gái đang ăn tối ở ngoài, còn tôi đã gọi một bữa tối thân mật trong phòng riêng của mình.
Từ trong câu: informal, mr, girl, dine, out, order, supper, room
Rosa Nouchette Carey, Averil. Nguồn: Project Gutenberg #48228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Mrs. Carston has been so good as to accept a most informal invitation to dinner from my wife for to-night," continued the Prince.
Từ trong câu: informal, mr, good, accept, invitation, dinner, wife, night
E. F. Benson, The Rubicon. Nguồn: Project Gutenberg #40793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng informal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| informal decisions | 60 lần |
| informal sector | 27 lần |
| informal fallacies | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ informal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ informal trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ informal hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ informal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ informal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ informal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ informal: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.