Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “informal”

168 câu thật có từ informal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: informal nghĩa là không chính thức. informal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not formal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ informal

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • People can also get an informal education by reading many books from a library or educational websites.

    Từ trong câu: informal, people, get, education, read, many, book, library

    «Education», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2113 (bản sửa đổi 10688242). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng informal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
informal decisions60 lần
informal sector27 lần
informal fallacies12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ informal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ informal trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ informal hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ informal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ informal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ informal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ informal: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.