Câu tiếng Anh có từ “informal”
169 câu thật có từ informal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: informal nghĩa là không chính thức. informal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not formal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ informal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“This should all be very informal,” said he, “as it is a picnic occasion.
Từ trong câu: informal, picnic, occasion
Harriet Pyne Grove, The S. P. Mystery · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Unless one means to be very informal one should add the name, “Good morning, Miss Smith.”
Từ trong câu: informal, unless, mean, add, name, good, morning, miss
Marion Harland, Marion Harland's Complete Etiquette A Young People's Guide to Every Social Occasion · Tiếng Anh · en-US · PD-US
I should apologize, I suppose, for the very informal tone of the introductory notes on each author.
Từ trong câu: introductory, informal, apologize, suppose, tone, note, author
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
It was deemed advisable that for the present the Graduate Menorah Committee should continue as an informal body.
Từ trong câu: advisable, informal, deem, present, graduate, committee, continue, body
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
It was expected that well-off young couples in New York should do a good deal of informal entertaining, and a Welland married to an Archer was doubly pledged to the tradition.
Từ trong câu: doubly, entertaining, informal, tradition, expect, well, off, young
Edith Wharton, The Age of Innocence · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The interviewee should feel relaxed enough to reveal their innermost feelings, so an informal, conversational style is adopted.
Từ trong câu: innermost, interviewee, feel, relax, enough, reveal, informal, style
«Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng informal
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| informal decisions | 60 lần |
| informal sector | 27 lần |
| informal fallacies | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ informal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ informal trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ informal hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ informal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ informal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ informal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ informal: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.