Câu tiếng Anh có từ “infant”
300 câu thật có từ infant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infant nghĩa là trẻ sơ sinh. infant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There were five males followed half a dozen steps behind by a female carrying an infant on her hip.
Từ trong câu: infant, hip, five, male, follow, half, dozen, step
Ralph Williams, Race Riot. Nguồn: Project Gutenberg #58893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She got a job caring for infants at a local hospital and sent most of her income back to her family.
Từ trong câu: infant, get, job, care, local, hospital, send, income
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 09/Ollie Foster Green», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265498 (bản sửa đổi 2535531). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have engaged a dear youth, who I trust will suit the Orphan-house infant state very well.
Từ trong câu: orphan, infant, engage, dear, youth, trust, suit, house
George Whitefield, The works of the Reverend George Whitefield, M.A., Vol. 2 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #71140. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My sister-in-law preferred a child older than a mere infant, and, too, they thought she showed a vague likeness to the Vincents.
Từ trong câu: vague, infant, law, sister, prefer, mere, likeness, child
Carolyn Wells, Spooky Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #77966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Several had died while yet infants, and there now survive only three besides myself, and perhaps my twin brother.
Từ trong câu: twin, several, die, infant, now, survive, besides, myself
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng infant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infant trong kho câu?
- Kho câu có 300 câu có từ infant hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infant: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.