Câu tiếng Anh có từ “infant”
300 câu thật có từ infant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infant nghĩa là trẻ sơ sinh. infant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Around the two month mark, infants will begin to make noises when expressing pleasure.
Từ trong câu: infant, around, month, mark, begin, make, noise, express
«Issues in Digital Technology in Education/Autism and Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162385 (bản sửa đổi 1566491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus, the "attached" infant will have a higher chance of survival.
Từ trong câu: infant, thus, attach, high, chance, survival
«Introduction to Psychology/Human Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43560 (bản sửa đổi 4645850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We will return to the infant autographs of A and B. I will ask the jury to take these large pantograph facsimilies of A's marked five months and seven months.
Từ trong câu: infant, large, return, ask, jury, take, mark, five
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have engaged a dear youth, who I trust will suit the Orphan-house infant state very well.
Từ trong câu: orphan, infant, engage, dear, youth, trust, suit, house
George Whitefield, The works of the Reverend George Whitefield, M.A., Vol. 2 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #71140. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other times, infants will move right into the variegated babbles stage without evidence of the reduplicated babbles (Oller).
Từ trong câu: babble, time, infant, move, right, stage, evidence
«Psycholinguistics/Development of Speech Production», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105678 (bản sửa đổi 2580893). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng infant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infant trong kho câu?
- Kho câu có 300 câu có từ infant hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infant: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.