Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inequality”

143 câu thật có từ inequality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inequality nghĩa là bất bình đẳng. inequality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of equality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inequality

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Such an inequality would be perhaps the worst of your injustices.

    Từ trong câu: inequality, perhaps, bad, injustice

    Gabriele D'Annunzio, The Intruder. Nguồn: Project Gutenberg #54236. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because, while their burdens would be general, their benefits would be local and partial, involving an obnoxious inequality; and Third.

    Từ trong câu: inequality, because, burden, general, benefit, local, partial, involve

    Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3253. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A system of education which would tend to soften the asperities and lessen the inequalities between the races would be of inestimable value.

    Từ trong câu: inequality, system, education, tend, lessen, race, value

    Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The disciples were surrounded by prejudiced people, to be sure, but these prejudices were very old; time would correct all these social and race inequalities.

    Từ trong câu: inequality, disciple, surround, prejudice, people, sure, old, time

    Various, The American Missionary: Volume 42, No. 11, November, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13584. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The House accepted it as a war measure, full of inequalities that would never be tolerated in times of peace.

    Từ trong câu: tolerate, inequality, house, accept, war, measure, full, never

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inequality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
racial inequality88 lần
gender inequality103 lần
economic inequality111 lần
income inequality112 lần
triangle inequality35 lần
systemic inequality17 lần
bell's inequality15 lần
social inequality208 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inequality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inequality trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ inequality hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inequality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inequality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inequality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inequality: can và could (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.