Câu tiếng Anh có từ “inequality”
140 câu thật có từ inequality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inequality nghĩa là bất bình đẳng. inequality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of equality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inequality
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As Central and Eastern Europe engages, for the first time, in serious restructuring - the social costs will mount dramatically and so will inequality.
Từ trong câu: dramatically, inequality, central, eastern, engage, first, time, serious
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Expressions in the form of functions or inequalities will be more apparent later in the book.
Các biểu thức dưới dạng hàm số hoặc bất đẳng thức sẽ rõ ràng hơn ở phần sau của cuốn sách.
Từ trong câu: expression, late, inequality, later, form, function, apparent, book
«Algebra/Chapter 3/Equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445106 (bản sửa đổi 4440731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, the altruistic sentiment will develop more and more under a different system from the present, with all its inequalities in the distribution of wealth.
Từ trong câu: altruistic, however, sentiment, develop, different, system, present, inequality
Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am in favor of socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inequality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inequality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inequality trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ inequality hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inequality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inequality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inequality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inequality: can và could (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.