E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inequality”

139 câu thật có từ inequality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inequality nghĩa là bất bình đẳng. inequality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of equality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inequality

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • When solving a problem using inequalities we need to decide if the context of the problem makes sense for negative numbers.

    Từ trong câu: inequality, solve, problem, use, need, decide, context, make

    «Algebra/Chapter 4/Compound and Absolute Value Inequalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445112 (bản sửa đổi 4657623). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Finally end the discussion with brainstorming ideas of peaceful activities the children can do to stop inequality as they have seen it.

    Từ trong câu: brainstorm, finally, end, discussion, idea, peaceful, activity, child

    «Antiracist Activism for Teachers and Students/Literature for Youth/Children's Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246535 (bản sửa đổi 4412646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inequality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
racial inequality88 lần
gender inequality103 lần
economic inequality111 lần
income inequality112 lần
triangle inequality35 lần
systemic inequality17 lần
bell's inequality15 lần
social inequality208 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inequality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inequality trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ inequality hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inequality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inequality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inequality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inequality: can và could (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.