Câu tiếng Anh có từ “inequality”
143 câu thật có từ inequality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inequality nghĩa là bất bình đẳng. inequality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of equality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inequality
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In other words, poverty, inequality, and environmental crises are understood as unwanted consequences of the market economy.
Từ trong câu: inequality, word, poverty, environmental, crisis, understand, unwanted, consequence
«Considering Poverty, Inequality, and the Environmental Crisis», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Thus it is seen, that if this argument of ‘inequality’ is sufficient anywhere, it is sufficient everywhere, and puts an end to improvements altogether.
Từ trong câu: inequality, thus, see, argument, sufficient, anywhere, everywhere, put
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These goals are designed to lessen the burden of disease and inequality faced by developing countries and lead to a healthier future.
Từ trong câu: lessen, inequality, goal, design, burden, disease, face, develop
«Public Health/Global perspective», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302358 (bản sửa đổi 2592670). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Quite the contrary: they seem likely to make existing racial inequalities even worse.
Từ trong câu: contrary, quite, seem, likely, make, exist, racial, inequality
«Social Statistics/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366218 (bản sửa đổi 3699987). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inequality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inequality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inequality trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ inequality hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inequality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inequality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inequality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inequality: can và could (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.