Câu tiếng Anh có từ “inequality”
142 câu thật có từ inequality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inequality nghĩa là bất bình đẳng. inequality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of equality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inequality
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Such an inequality would be perhaps the worst of your injustices.
Từ trong câu: inequality, perhaps, bad, injustice
Gabriele D'Annunzio, The Intruder. Nguồn: Project Gutenberg #54236. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His grand aim is the conquest of our first parents; and we are at once struck with the enormous inequality of the conflict.
Từ trong câu: inequality, grand, aim, conquest, first, parent, once, strike
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The most fundamental step is to recognise that an injustice has occurred or inequality exists.
Từ trong câu: injustice, fundamental, step, recognise, occur, inequality, exist
«Motivation and emotion/Book/2014/Collective action for social change motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167889 (bản sửa đổi 2754955). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inequality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inequality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inequality trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ inequality hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inequality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inequality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inequality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inequality: can và could (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.