Câu tiếng Anh có từ “indolently”
35 câu thật có từ indolently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indolently nghĩa là một cách uể oải. indolently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an indolent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indolently
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She began to question the rightfulness of living so indolently as she had done.
Từ trong câu: indolently, begin, question, live
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She sank back in the deep chair she had chosen, and puffed out the smoke indolently.
Từ trong câu: indolently, sink, back, deep, chair, choose, out, smoke
Gertrude Franklin Horn Atherton, Senator North. Nguồn: Project Gutenberg #6091. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
K., lounging indolently in front of the fire, had turned to see Sidney in the doorway, and leaped to his feet.
Từ trong câu: indolently, lounge, front, fire, turn, see, doorway, leap
Mary Roberts Rinehart, K. Nguồn: Project Gutenberg #9931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No doubt this same spider, indolently watchful in his web, had waxed plump and round through too much feeding and too little exercise.
Không còn nghi ngờ gì nữa, chính con nhện này, lười biếng canh chừng mạng nhện của mình, đã trở nên tròn trịa và đầy đặn do ăn quá nhiều và vận động quá ít.
Từ trong câu: indolently, doubt, spider, web, wax, round, much, feed
Bernard Capes, Gilead Balm, knight errant. Nguồn: Project Gutenberg #70105. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He has not had a hemorrhage now for so long that I had fallen indolently into the belief he never would have another.
Từ trong câu: indolently, now, long, fall, belief, never, another
Gertrude Franklin Horn Atherton, The aristocrats. Nguồn: Project Gutenberg #72957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The constable looked as wise as he could, and took up his staff of office: which had been reclining indolently in the chimney-corner.
Từ trong câu: wise, indolently, staff, look, take, up, office, chimney
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indolently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indolently reclining | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indolently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indolently trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ indolently hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indolently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indolently gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indolently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indolently: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.