Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indolently”

35 câu thật có từ indolently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indolently nghĩa là một cách uể oải. indolently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an indolent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indolently

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "Well, then, at all events," continued Skelton, indolently resuming his theme, "if you decline your assistance, may I, at least, hope for your advice?

    “Ồ, vậy thì, trong mọi trường hợp,” Skelton tiếp tục, uể oải tiếp tục chủ đề của mình, “nếu anh từ chối sự trợ giúp của mình, ít nhất tôi có thể hy vọng vào lời khuyên của anh không?

    Từ trong câu: indolently, well, event, continue, resume, theme, decline, assistance

    Joseph Sheridan Le Fanu, The Evil Guest. Nguồn: Project Gutenberg #10377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng indolently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indolently reclining11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indolently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indolently trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ indolently hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indolently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indolently gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indolently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indolently: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.