Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impolitely”

27 câu thật có từ impolitely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impolitely nghĩa là bất lịch sự. impolitely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an impolite manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impolitely

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "To make friends with, not to treat impolitely," said a clear voice behind the boy.

    Từ trong câu: impolitely, make, friend, treat, clear, voice, behind, boy

    Grace S. Richmond, The Second Violin. Nguồn: Project Gutenberg #13209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he accepts your compliment, he is impolitely agreeing that you will never serve well.

    Nếu anh ấy chấp nhận lời khen của bạn, anh ấy đồng ý một cách bất lịch sự rằng bạn sẽ không bao giờ phục vụ tốt.

    Từ trong câu: impolitely, accept, compliment, agree, never, serve, well

    «Relationships/Flirting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83219 (bản sửa đổi 4224821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Well, we couldn’t get gray and gold in one bucket, you lobster,” returned Martin impolitely.

    Từ trong câu: impolitely, well, get, gray, gold, bucket, return

    Ralph Henry Barbour, Left Half Harmon. Nguồn: Project Gutenberg #47226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Will you come in?" he asked, not impolitely and with a certain anxiety of manner.

    Từ trong câu: impolitely, come, ask, certain, anxiety, manner

    J. S. Fletcher, Scarhaven Keep. Nguồn: Project Gutenberg #9807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Not yet, but it may be now that the government has come to do it," answered Oman impolitely.

    Oman trả lời một cách bất lịch sự: “Chưa, nhưng có lẽ bây giờ chính phủ đã đến để làm việc đó”.

    Từ trong câu: impolitely, now, government, come, answer

    August Strindberg, On the Seaboard: A Novel of the Baltic Islands. Nguồn: Project Gutenberg #44184. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'I believe, sir, I am speaking to M. de Marsac?' he said in a low voice, but not impolitely.

    Từ trong câu: impolitely, believe, sir, speak, be, low, voice

    Stanley John Weyman, Historical Romances: Under the Red Robe, Count Hannibal, A Gentleman of France. Nguồn: Project Gutenberg #39136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It meant the faculty of living in harmony with other boarders, of being informally polite and not impolitely formal.

    Từ trong câu: impolitely, mean, faculty, live, harmony, polite, formal

    Beaumont Sandfield Cornell, Lantern Marsh. Nguồn: Project Gutenberg #61630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Caw—Caw!” remarked the crow hoarsely but not impolitely.

    Từ trong câu: remark, impolitely, crow

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impolitely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impolitely trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ impolitely hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impolitely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impolitely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impolitely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impolitely: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.