Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impolitely”

27 câu thật có từ impolitely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impolitely nghĩa là bất lịch sự. impolitely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an impolite manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impolitely

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "I sometimes think that Mara is mad," he remarked impolitely; "do you understand?"

    Từ trong câu: impolitely, sometimes, think, mad, remark, understand

    Fergus Hume, The Mikado Jewel. Nguồn: Project Gutenberg #56243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Will you come in?" he asked, not impolitely and with a certain anxiety of manner.

    Từ trong câu: impolitely, come, ask, certain, anxiety, manner

    J. S. Fletcher, Scarhaven Keep. Nguồn: Project Gutenberg #9807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I heard of the way you smell, of the way you yelled at me, so impolitely.

    Từ trong câu: impolitely, hear, way, smell, yell

    Bryce Walton, Thy Name Is Woman. Nguồn: Project Gutenberg #32906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It meant the faculty of living in harmony with other boarders, of being informally polite and not impolitely formal.

    Từ trong câu: impolitely, mean, faculty, live, harmony, polite, formal

    Beaumont Sandfield Cornell, Lantern Marsh. Nguồn: Project Gutenberg #61630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One might presume, impolitely, that Kapor has at least forty million--that's what he got the year he left Lotus.

    Từ trong câu: impolitely, presume, least, forty, million, get, year, leave

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I struggled past heaps of rugs and luggage, and stumbled over legs as far as the stewardess, an overworked woman, who answered me impolitely.

    Từ trong câu: impolitely, struggle, past, heap, rug, luggage, stumble, leg

    Joice NanKivell Loch, Ireland in Travail. Nguồn: Project Gutenberg #63334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impolitely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impolitely trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ impolitely hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impolitely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impolitely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impolitely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impolitely: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.