Câu tiếng Anh có từ “impolitely”
27 câu thật có từ impolitely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impolitely nghĩa là bất lịch sự. impolitely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an impolite manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impolitely
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"Not yet, but it may be now that the government has come to do it," answered Oman impolitely.
Oman trả lời một cách bất lịch sự: “Chưa, nhưng có lẽ bây giờ chính phủ đã đến để làm việc đó”.
Từ trong câu: impolitely, now, government, come, answer
August Strindberg, On the Seaboard: A Novel of the Baltic Islands. Nguồn: Project Gutenberg #44184. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One might presume, impolitely, that Kapor has at least forty million--that's what he got the year he left Lotus.
Từ trong câu: impolitely, presume, least, forty, million, get, year, leave
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impolitely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impolitely trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ impolitely hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impolitely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impolitely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impolitely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impolitely: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.