Câu tiếng Anh có từ “impolitely”
27 câu thật có từ impolitely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impolitely nghĩa là bất lịch sự. impolitely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an impolite manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impolitely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Why, it's good!" said Winona, rather impolitely, having sampled it on its way.
Từ trong câu: impolitely, good, rather, sample, way
Margaret Widdemer, Winona of the Camp Fire. Nguồn: Project Gutenberg #37207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was impolitely told yesterday to meander over to Guffin's and hatch up another plot."
Từ trong câu: impolitely, tell, yesterday, hatch, up, another, plot
W. Crispin Sheppard, The Rambler Club's ball nine. Nguồn: Project Gutenberg #69654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'I believe, sir, I am speaking to M. de Marsac?' he said in a low voice, but not impolitely.
Từ trong câu: impolitely, believe, sir, speak, be, low, voice
Stanley John Weyman, Historical Romances: Under the Red Robe, Count Hannibal, A Gentleman of France. Nguồn: Project Gutenberg #39136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I struggled past heaps of rugs and luggage, and stumbled over legs as far as the stewardess, an overworked woman, who answered me impolitely.
Từ trong câu: impolitely, struggle, past, heap, rug, luggage, stumble, leg
Joice NanKivell Loch, Ireland in Travail. Nguồn: Project Gutenberg #63334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impolitely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impolitely trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ impolitely hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impolitely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impolitely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impolitely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impolitely: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.