E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “illusion”

173 câu thật có từ illusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: illusion nghĩa là ảo tưởng. illusion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an erroneous mental representation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ illusion

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • His distinguishing tactic is his ability to create an illusion of himself.

    Từ trong câu: illusion, distinguish, tactic, ability, create, himself

    «Super Mario RPG: Legend of the Seven Stars/Characters/Smithy Gang», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436658 (bản sửa đổi 3985747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Retrospective illusion converts a selected beginning into necessity or foundation.

    Từ trong câu: illusion, retrospective, convert, select, begin, necessity, foundation

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Order as Local Effect/IV - The Retrospective Illusion of Origin: Order as Post-Nomination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476982 (bản sửa đổi 4673296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Our own ego involvement creates perhaps the most pervasive illusion.

    Từ trong câu: illusion, pervasive, ego, involvement, create, perhaps

    «Global Perspective/Toward a Global Perspective—seeing through illusion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217191 (bản sửa đổi 2651217). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We must denounce the illusions of false consciousness to strengthen consciousness not to weaken it.

    Từ trong câu: denounce, illusion, false, consciousness, strengthen, weaken

    «Précis of epistemology/Emotions, will and attention», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396259 (bản sửa đổi 3568029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What she dreaded was the dispersal of her illusions, the end of her sweet dreams.

    Điều cô sợ hãi là sự tan biến của những ảo tưởng, sự kết thúc của những giấc mơ ngọt ngào.

    Từ trong câu: dispersal, illusion, dread, end, sweet, dream

    Virginius Dabney, The story of Don Miff. Nguồn: Project Gutenberg #73601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor is the illusion involved in fabulous thinking always so complete and opaque as convention would represent it.

    Từ trong câu: fabulous, opaque, illusion, involve, think, always, complete, convention

    George Santayana, The Life of Reason: The Phases of Human Progress. Nguồn: Project Gutenberg #15000. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps the most pervasive and persuasive illusion is that what I see is all there is.

    Từ trong câu: pervasive, perhaps, persuasive, illusion, see

    «Natural Inclusion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142235 (bản sửa đổi 2657133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The right-most column lists previously hypothesized substances that are now known to be illusions.

    Từ trong câu: hypothesize, right, column, list, previously, substance, now, know

    «Understanding Emergence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301064 (bản sửa đổi 2807666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng illusion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
optical illusion399 lần
spectral illusion70 lần
illusion perdues56 lần
dispelled the illusion56 lần
dispel the illusion44 lần
pleasing illusion60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ illusion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ illusion trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ illusion hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ illusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ illusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ illusion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ illusion: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.