Câu tiếng Anh có từ “illusion”
173 câu thật có từ illusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: illusion nghĩa là ảo tưởng. illusion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an erroneous mental representation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ illusion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I went out into the night, sick at heart, a defeated man, with another of my illusions dashed to pieces.
Từ trong câu: illusion, go, out, night, sick, heart, defeat, man
Patrick, 1890?-1963 MacGill, Children of the Dead End: The Autobiography of an Irish Navvy. Nguồn: Project Gutenberg #50324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I happen to know Shearer has no illusions about the film publicity campaign that made her a movie star overnight.
Từ trong câu: illusion, movie, overnight, publicity, happen, know, film, campaign
Sol Hurok, S. Hurok Presents; A Memoir of the Dance World. Nguồn: Project Gutenberg #68861. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Let your reason assist you to overcome your illusion, and then you will no doubt gain an uncommon share of wisdom.
Từ trong câu: overcome, uncommon, assist, wisdom, illusion, share, let, reason
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We no longer believe, like we did a century ago, that man is naturally good: too many unhappy, dramatic experiences have shattered our illusions.
Từ trong câu: century, shatter, too, dramatic, illusion, long, believe, like
«Saylor.org's Comparative Politics/The Public Sector», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277677 (bản sửa đổi 4109782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This study enables him to perceive distinctly that it is subjected to the three great laws of mutability, pain, and illusion.
Từ trong câu: mutability, study, enable, perceive, distinctly, subject, great, law
Paul Ambroise Bigandet, The Life or Legend of Gaudama, the Buddha of the Burmese (Volume II). Nguồn: Project Gutenberg #59673. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng illusion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ illusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ illusion trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ illusion hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ illusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ illusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ illusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ illusion: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.