Câu tiếng Anh có từ “illusion”
205 câu thật có từ illusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: illusion nghĩa là ảo tưởng. illusion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an erroneous mental representation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ illusion
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
"But this strange illusion soon wore away, and I again saw Miss Snooks in her true character.
Từ trong câu: illusion, strange, soon, wear, away, again, saw, miss
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 485, April 16, 1831. Nguồn: Project Gutenberg #12781. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng illusion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ illusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ illusion trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ illusion hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ illusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ illusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ illusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ illusion: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.