Câu tiếng Anh có từ “idolize”
66 câu thật có từ idolize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idolize nghĩa là tôn thờ. idolize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love unquestioningly and uncritically or to excess. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idolize
Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)
I must out with it: We had and have no hatred against France: we have idolized the fine arts, the sculpture and painting and the literature of that country.
Từ trong câu: idolize, out, hatred, fine, art, sculpture, paint, literature
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'Twas this vain idolizing of authors which gave birth to that silly vanity of impertinent citations, and inducing authority in things neither requiring nor deserving it.
Từ trong câu: citation, idolize, vain, author, give, birth, silly, vanity
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Fear was in her face, but in her eyes were mingling a gleam of anger with the light of love, for she idolized her brother.
Từ trong câu: mingle, gleam, idolize, fear, face, eye, anger, light
James Grant, Lady Wedderburn's wish, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #79592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was eccentric but had a quick and vigorous mind and idolized America.
Từ trong câu: vigorous, quick, eccentric, idolize, mind
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In his silent, undemonstrative way he had idolized his wife, and it was seldom that he would allow any allusion to her in his presence.
Từ trong câu: undemonstrative, silent, way, idolize, wife, seldom, allow, allusion
A. Maynard, -1941 Barbour, At the Time Appointed. Nguồn: Project Gutenberg #21892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may have been a more glorious triumph for the martyr to renounce his idolized relatives than to meet death bravely.
Từ trong câu: relative, triumph, glorious, bravely, idolize, meet, death
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idolize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idolize trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ idolize hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idolize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idolize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idolize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idolize: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.