E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “idolize”

66 câu thật có từ idolize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: idolize nghĩa là tôn thờ. idolize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love unquestioningly and uncritically or to excess. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ idolize

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They idolized each other; and the soldier's heart knew desolation no longer, come now what would.

    Họ thần tượng lẫn nhau; và trái tim người lính không còn biết đến sự hoang tàn nữa, bây giờ điều gì sẽ đến.

    Từ trong câu: idolize, desolation, heart, know, long, come, now

    Sarah Knowles Bolton, Lives of Poor Boys Who Became Famous. Nguồn: Project Gutenberg #35950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The passion would have rebounded upon himself, and they would, in the heat of admiration, have idolized him.

    Từ trong câu: idolize, rebound, passion, himself, heat, admiration

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the idolized General Isaac Shelby went at the head of the Kentuckians, all felt that he would lead them to victory.

    Từ trong câu: idolize, general, go, head, feel, lead, victory

    Martha C. Grassham, Mrs. Purcell, Stories of Old Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #37498. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his silent, undemonstrative way he had idolized his wife, and it was seldom that he would allow any allusion to her in his presence.

    Từ trong câu: undemonstrative, silent, way, idolize, wife, seldom, allow, allusion

    A. Maynard, -1941 Barbour, At the Time Appointed. Nguồn: Project Gutenberg #21892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ idolize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idolize trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ idolize hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ idolize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idolize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idolize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idolize: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.