Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “idolize”

69 câu thật có từ idolize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: idolize nghĩa là tôn thờ. idolize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love unquestioningly and uncritically or to excess. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ idolize

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • If a man was ever idolized by his people, that man was General Maceo.

    Từ trong câu: idolize, man, ever, people, general

    A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is well known that he was almost idolized by many during his life.

    Từ trong câu: idolize, well, know, almost, many, life

    J. C. Ryle, Practical Religion Being Plain Papers on the Daily Duties, Experience, Dangers, and Privileges of Professing Christians. Nguồn: Project Gutenberg #38162. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The idolized despotic power is supported by regular army, police and bureaucracy.

    Từ trong câu: idolize, power, support, regular, army, police, bureaucracy

    «Interesting social sciences/Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377911 (bản sửa đổi 4559441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Maceo was really idolized by his men.

    Từ trong câu: idolize, really, man

    James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That most rare felicity was, indeed, hers, of passionately idolizing one from whom she need never be separated by night or by day.

    Từ trong câu: idolize, rare, indeed, hers, passionately, need, never, separate

    Various, The International Monthly Magazine, Volume 5, No. 1, January, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20955. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had done no work while with Madame Hanska, but he had seen Munich, and had enjoyed himself immensely, being idolized by the aristocracy of the Austrian capital.

    Từ trong câu: idolize, work, madame, see, enjoy, himself, immensely, aristocracy

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ idolize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idolize trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ idolize hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ idolize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idolize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idolize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idolize: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.