Câu tiếng Anh có từ “idolize”
69 câu thật có từ idolize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idolize nghĩa là tôn thờ. idolize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love unquestioningly and uncritically or to excess. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idolize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I have cherished you on my knees, I have served you, I have idolized you.
Từ trong câu: idolize, cherish, knee, serve
Magdeleine Marx, Woman. Nguồn: Project Gutenberg #33943. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Think, my idolized one,” he murmured, “how long has been my probation already.”
Từ trong câu: idolize, think, long, already
Various, Graham's Magazine, Vol. XXX, No. 3, March 1847. Nguồn: Project Gutenberg #56549. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The passion would have rebounded upon himself, and they would, in the heat of admiration, have idolized him.
Từ trong câu: idolize, rebound, passion, himself, heat, admiration
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I've heard," said Jack, "that the Chinese idolize certain leaders, and will go to any lengths to obtain revenge for injury to them."
Từ trong câu: idolize, hear, certain, leader, go, length, obtain, revenge
Gerald, 1889?-1964 Breckenridge, The Radio Boys on Secret Service Duty. Nguồn: Project Gutenberg #39574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must out with it: We had and have no hatred against France: we have idolized the fine arts, the sculpture and painting and the literature of that country.
Từ trong câu: idolize, out, hatred, fine, art, sculpture, paint, literature
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idolize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idolize trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ idolize hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idolize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idolize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idolize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idolize: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.