Câu tiếng Anh có từ “idolize”
66 câu thật có từ idolize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idolize nghĩa là tôn thờ. idolize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love unquestioningly and uncritically or to excess. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idolize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Christ did not intend us to idolize the bread and wine.
Từ trong câu: idolize, intend, bread, wine
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The memory of him will never perish from the hearts of pupils and friends who almost idolized him.
Từ trong câu: idolize, memory, never, heart, pupil, friend, almost
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She did not write for it, but for her own soul, and the soul of her idolized Maurice.
Từ trong câu: idolize, write, soul
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not only for these qualities was the handsome and chivalrous young man idolized, but also for his gifted oratory.
Từ trong câu: idolize, quality, handsome, young, man, gift
B. F. Riley, Makers and Romance of Alabama History. Nguồn: Project Gutenberg #41485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That most rare felicity was, indeed, hers, of passionately idolizing one from whom she need never be separated by night or by day.
Từ trong câu: idolize, rare, indeed, hers, passionately, need, never, separate
Various, The International Monthly Magazine, Volume 5, No. 1, January, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20955. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Christ did not intend us to idolize the Sacrament; Christ commanded us to eat and drink the bread and wine, not to worship it.
Từ trong câu: idolize, worship, intend, command, eat, drink, bread, wine
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idolize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idolize trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ idolize hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idolize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idolize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idolize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idolize: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.