E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “icon”

125 câu thật có từ icon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: icon nghĩa là biểu tượng. icon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a visual representation (of an object or scene or person or abstraction) produced on a surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ icon

Danh sách câu dẫn chứng (125 câu)

  • But it’s often the case that those cultural references become our most revered and loved cultural icons of the time period.

    Từ trong câu: revere, often, case, cultural, reference, become, love, icon

    «Survey of Communication Study/Chapter 8 - Mass Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211026 (bản sửa đổi 4621177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It's a good idea to check your mailbox every morning; an envelope icon appears when there is unread mail for you.

    Từ trong câu: mailbox, good, idea, check, every, morning, envelope, icon

    «Stardew Valley/Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447865 (bản sửa đổi 4300708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One such method is the Gparted program distributed on many live CDs, including SystemRescueCD (you must startx to see the Gparted icon).

    Từ trong câu: cd, method, program, distribute, many, live, include, see

    «How To Back Up Operating Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159033 (bản sửa đổi 4670464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can let OpenSCAD automatically choose a convenient zoom level by using the view all (third) icon in the same action bar.

    Bạn có thể để OpenSCAD tự động chọn mức thu phóng thuận tiện bằng cách sử dụng biểu tượng xem tất cả (thứ ba) trong cùng một thanh hành động.

    Từ trong câu: zoom, let, automatically, choose, convenient, level, use, view

    «OpenSCAD Tutorial/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409752 (bản sửa đổi 4656728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Supporters of this action proudly drank coffee as a sign of opposition against the British and turned coffee into a patriotic icon.

    Từ trong câu: proudly, supporter, action, drink, coffee, sign, opposition, turn

    «Coffee», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80791 (bản sửa đổi 1739231). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng icon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
icon basilike15 lần
cultural icon63 lần
desktop icon14 lần
padlock icon10 lần
toolbar icon8 lần
icon menus9 lần
folder icon11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ icon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ icon trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ icon hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ icon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ icon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ icon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ icon: can và could (15 câu), Tương lai với will (11 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.