E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humidity”

109 câu thật có từ humidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humidity nghĩa là độ ẩm. humidity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: wetness in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humidity

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The olive requires rather warm temperature, light humidity, and absence of heavy frosts.

    Từ trong câu: humidity, olive, require, rather, warm, temperature, light, absence

    K. G. Bitting, The Olive. Nguồn: Project Gutenberg #51780. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is because the increased humidity due to climate change has let microbes attack the skin.

    Từ trong câu: humidity, because, increase, due, climate, change, let, microbe

    «Chinchorro mummies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503900 (bản sửa đổi 9616005). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Humidity often makes the heat index rise to temperatures feeling well above .

    Từ trong câu: humidity, often, make, heat, index, rise, temperature, feel

    «Southern Illinois», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=874939 (bản sửa đổi 10049720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Studies on the packaging and stability of foods under various conditions of humidity, temperature, and radiation will lead to better processing and storage.

    Từ trong câu: humidity, study, package, stability, food, various, condition, temperature

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the other hand, swelling and shrinking due to changes in the humidity of the atmosphere must not be checked, or the result will be disastrous.

    Từ trong câu: humidity, hand, swell, shrink, due, change, atmosphere, check

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Forests grow thickly in much of this region, due to the mild temperatures and high humidity.

    Từ trong câu: thickly, forest, grow, much, region, due, mild, temperature

    «High School Earth Science/World Climates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243578 (bản sửa đổi 4668186). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng humidity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
relative humidity141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humidity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humidity trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ humidity hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humidity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humidity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humidity: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.