Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humidity”

110 câu thật có từ humidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humidity nghĩa là độ ẩm. humidity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: wetness in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humidity

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The largeness of these numbers may be to some extent accounted for by differences of altitude, temperature and humidity.

    Từ trong câu: humidity, altitude, number, extent, account, difference, temperature

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This decrease in length of the nasals and in width of the rostrum may be correlated with the mean annual relative humidity of the environment.

    Từ trong câu: humidity, correlate, decrease, length, width, mean, annual, relative

    Henry W. Setzer, Subspeciation in the Kangaroo Rat, Dipodomys ordii KU. Vol 1 No 23. Nguồn: Project Gutenberg #42810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This decrease in length of nasals and resultant decrease in size of the nasal chamber may be correlated with the decrease of humidity of the environment.

    Từ trong câu: humidity, decrease, length, size, chamber, correlate, environment

    Henry W. Setzer, Subspeciation in the Kangaroo Rat, Dipodomys ordii KU. Vol 1 No 23. Nguồn: Project Gutenberg #42810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng humidity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
relative humidity141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humidity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humidity trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ humidity hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humidity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humidity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humidity: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.