Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humidity”

110 câu thật có từ humidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humidity nghĩa là độ ẩm. humidity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: wetness in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humidity

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The humidity of the atmosphere is not always determined by the rain-fall.

    Từ trong câu: humidity, atmosphere, always, determine, rain, fall

    Ledyard Bill, Minnesota; Its Character and Climate Likewise Sketches of Other Resorts Favorable to Invalids; Together with Copious Notes on Health; Also Hints to Tourists and Emigrants.. Nguồn: Project Gutenberg #11922. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It also prevents condensation, which is caused by excess humidity.

    Từ trong câu: humidity, condensation, prevent, cause, excess

    «Building Services/Ventilation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139894 (bản sửa đổi 3227150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Desiccants are packaged with many goods that could be damaged by water and humidity, like dried food and medical drugs.

    Chất hút ẩm được đóng gói với nhiều loại hàng hóa có thể bị hư hỏng do nước và độ ẩm, như thực phẩm khô và thuốc y tế.

    Từ trong câu: humidity, package, many, goods, damage, water, like, dry

    «Desiccant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1174897 (bản sửa đổi 10338819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However these properties can be controlled by humidity.

    Từ trong câu: humidity, however, property, control

    «Biomedical Engineering Theory And Practice/Biomechanics II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303177 (bản sửa đổi 4633334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When the hair is affected by humidity of climate or other causes, the tusks, horns, skull, and feet become modified.

    Từ trong câu: humidity, climate, horn, modify, hair, affect, cause, foot

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the log-glass the time is measured by running sand, which, however, is apt to be affected by the humidity of the atmosphere.

    Từ trong câu: humidity, log, glass, time, measure, run, sand, however

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The effects of the heat, moreover, are aggravated by the humidity of the atmosphere, so that it saps the vitality and enfeebles the stoutest constitution.

    Từ trong câu: humidity, effect, heat, moreover, atmosphere, sap, vitality, constitution

    Newton Macmillan, The Outlook: Uncle Sam's Place and Prospects in International Politics. Nguồn: Project Gutenberg #34768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng humidity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
relative humidity141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humidity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humidity trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ humidity hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humidity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humidity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humidity: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.