Câu tiếng Anh có từ “humidity”
109 câu thật có từ humidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humidity nghĩa là độ ẩm. humidity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: wetness in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humidity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These air masses have the same temperature and humidity throughout and form over large areas like oceans or continents.
Từ trong câu: humidity, air, mass, temperature, throughout, form, large, area
«Earth science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218 (bản sửa đổi 10966103). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The climate is hot and dry in the summers, with high humidity in lower places like the coastal plain.
Từ trong câu: humidity, climate, hot, dry, summer, high, low, place
«Israel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64543 (bản sửa đổi 11014308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In atmospheres with a relative humidity greater than sixty percent, honey will get to work absorbing moisture from the air.
Từ trong câu: humidity, atmosphere, relative, great, sixty, percent, honey, get
«Beekeeping/Honey», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26554 (bản sửa đổi 4659774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These crowns, whose diameter keeps on increasing, end by separating into strips that dissolve in the humidity of the air.
Từ trong câu: humidity, crown, diameter, keep, increase, end, separate, strip
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A pan of water on the stove or on the register and damp moss among the pots, will afford plants the necessary humidity.
Từ trong câu: humidity, pan, water, stove, register, damp, moss, among
Charles Elias Hunn, The Practical Garden-Book Containing the Simplest Directions for the Growing of the Commonest Things about the House and Garden. Nguồn: Project Gutenberg #34602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng humidity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| relative humidity | 141 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humidity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humidity trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ humidity hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humidity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humidity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humidity: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.