Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humidity”

110 câu thật có từ humidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humidity nghĩa là độ ẩm. humidity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: wetness in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humidity

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Marci caught him in the flashlight's beam as they entered the warm humidity of the cave, shivering in the gusting winds.

    Từ trong câu: humidity, catch, beam, enter, warm, cave, shiver, wind

    Cory Doctorow, Someone Comes to Town, Someone Leaves Town. Nguồn: Project Gutenberg #18224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He claimed that vernalization, exposing wheat seeds to humidity and cold, could greatly increase crop yield.

    Từ trong câu: wheat, humidity, claim, expose, seed, cold, greatly, increase

    «Lysenkoism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1247323 (bản sửa đổi 10935574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because they originated in warm humid tropical areas, they demand high humidity.

    Từ trong câu: originate, because, warm, humid, tropical, area, demand, high

    «Gardenia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=95392 (bản sửa đổi 10426681). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng humidity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
relative humidity141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humidity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humidity trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ humidity hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humidity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humidity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humidity: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.