Câu tiếng Anh có từ “humidity”
110 câu thật có từ humidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humidity nghĩa là độ ẩm. humidity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: wetness in the atmosphere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humidity
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
High winds and low humidity in the area have only helped to strengthen the fire.
Từ trong câu: humidity, high, wind, low, area, help, strengthen, fire
«Wildfires burn in southern California», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82859 (bản sửa đổi 4830323). · English Wikinews · CC BY 2.5
This is because the increased humidity due to climate change has let microbes attack the skin.
Từ trong câu: humidity, because, increase, due, climate, change, let, microbe
«Chinchorro mummies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503900 (bản sửa đổi 9616005). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Relative humidity varies greatly, and very low readings have often been recorded.
Từ trong câu: humidity, relative, vary, greatly, low, read, often, record
Robert DeCourcy Ward, Climate, considered especially in relation to man. Nguồn: Project Gutenberg #79803. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng humidity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| relative humidity | 141 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humidity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humidity trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ humidity hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humidity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humidity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humidity: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.