Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humanist”

87 câu thật có từ humanist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humanist nghĩa là người theo chủ nghĩa nhân văn. humanist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a classical scholar or student of the liberal arts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humanist

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Contemporary humanists have explored how awe may also produce and sustain well-being.

    Từ trong câu: humanist, contemporary, explore, awe, produce, sustain, well

    «Motivation and emotion/Book/2017/Awe and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225832 (bản sửa đổi 2596071). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Finally, Vogt estimates that modern society, founded on humanist values, has surpassed this level of development.

    Từ trong câu: humanist, finally, estimate, modern, society, found, value, level

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Slavery and Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280381 (bản sửa đổi 3116975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He has thus ceased to be a humanist and a papist, but has not yet become a reformer.

    Từ trong câu: humanist, thus, cease, become

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some humanist groups have trained officiants to lead weddings, funerals, namings or other life-passage ceremonies if individuals need them.

    Từ trong câu: humanist, group, train, lead, wed, funeral, life, passage

    «Conreligion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19924 (bản sửa đổi 4383685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I trust that in presenting the Humanist tradition in this concrete manner, I have been able to suggest something of its spirit.

    Từ trong câu: humanist, trust, present, tradition, concrete, manner, able, suggest

    Everett Dean Martin, The meaning of a liberal education. Nguồn: Project Gutenberg #75711. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From Plato and Horace to the Neo-Humanists of the twentieth century, critics have dwelled in varying degrees on the moral effects of literature.

    Từ trong câu: neo, humanist, century, critic, vary, degree, moral, effect

    Anonymous, Pamela Censured. Nguồn: Project Gutenberg #33735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Insufficient attention has been paid by intelligent unacademic people to the educational ideas and constructive suggestions for academic reform offered by the New Humanists.

    Từ trong câu: pay, educational, new, paid, offer, humanist, academic, suggestion

    Gorham Bert Munson, The dilemma of the liberated. Nguồn: Project Gutenberg #79374. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng humanist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humanist manifesto6 lần
renaissance humanist11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humanist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humanist trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ humanist hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humanist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humanist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humanist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humanist: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.