Câu tiếng Anh có từ “humanist”
87 câu thật có từ humanist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humanist nghĩa là người theo chủ nghĩa nhân văn. humanist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a classical scholar or student of the liberal arts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humanist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
While it started as a humanist movement it spread to other areas including science, religion, art and exploration.
Từ trong câu: humanist, start, movement, spread, area, include, science, religion
«Italian Renaissance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=564867 (bản sửa đổi 7569853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To humanists, pain and suffering, lying and superstition are the main bad things, and are the cause or consequences of killing.
Từ trong câu: humanist, superstition, pain, suffer, lie, main, bad, thing
«Ethics/Nonkilling/Spiritual/Humanism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76658 (bản sửa đổi 1580881). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Humanists commit to helping every person realize and perfect their potentials and view reason and education as a means to that end.
Từ trong câu: humanist, commit, help, every, person, realize, perfect, potential
«Constructivism & Technology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178247 (bản sửa đổi 3642176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng humanist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| humanist manifesto | 6 lần |
| renaissance humanist | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humanist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humanist trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ humanist hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humanist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humanist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humanist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humanist: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.