Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “healing”

93 câu thật có từ healing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: healing nghĩa là chữa bệnh. healing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to cure or restore to health. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ healing

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He had been a fool to think he would forego this healing.

    Từ trong câu: healing, fool, think, heal

    Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In them was that healing power which crushed hearts needed--O, would He but tarry with them!

    Từ trong câu: healing, heal, power, heart, need

    N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even that day the healing would begin.

    Từ trong câu: healing, even, day, begin

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor would you say that medicine is the art of receiving pay because a man takes fees when he is engaged in healing?

    Từ trong câu: healing, medicine, art, receive, pay, because, man, take

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the formation of healing tissue air is necessary, so that clay, wax, tinfoil or anything that would exclude the air should not be used.

    Từ trong câu: healing, formation, heal, tissue, air, necessary, clay, wax

    U. P. Hedrick, Manual of American grape-growing. Nguồn: Project Gutenberg #29659. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had really been afraid, that April evening in the orchard, that she had hurt him terribly and that the wound would be long in healing.

    Từ trong câu: healing, wound, really, afraid, april, evening, orchard, hurt

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A moment of time, an insignificant action--and all His healing and restoration would come to nothing.

    Từ trong câu: restoration, healing, heal, moment, time, action, come, nothing

    Mrs. Oliphant, The Heir Presumptive and the Heir Apparent. Nguồn: Project Gutenberg #59055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ healing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ healing trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ healing hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ healing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ healing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ healing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ healing: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.