Câu tiếng Anh có từ “healing”
93 câu thật có từ healing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: healing nghĩa là chữa bệnh. healing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tending to cure or restore to health. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ healing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She claimed what had been prayed for, a complete healing of her body.
Từ trong câu: healing, claim, pray, complete, heal, body
A. L. Byers, Birth of a Reformation; Or, The Life and Labors of Daniel S. Warner. Nguồn: Project Gutenberg #47630. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been a fool to think he would forego this healing.
Từ trong câu: healing, fool, think, heal
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Royalists jeered at this ridiculous king, the first who had ever shed blood with the object of healing.
Từ trong câu: healing, ridiculous, king, first, ever, shed, blood, object
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had really been afraid, that April evening in the orchard, that she had hurt him terribly and that the wound would be long in healing.
Từ trong câu: healing, wound, really, afraid, april, evening, orchard, hurt
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wound had always been raw, but the Angel was healing it.
Từ trong câu: wound, healing, raw, wind, always, angel
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The doctor told him of the malady that had seized her maidens, and of their quest for healing.
Từ trong câu: quest, healing, malady, doctor, tell, seize, heal
Katharine Ellis Barrett, The Wide Awake Girls in Winsted. Nguồn: Project Gutenberg #31200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ healing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ healing trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ healing hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ healing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ healing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ healing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ healing: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.